Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Bình”.
- Trần văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần văn Bỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần văn Bình Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Xuân Bảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Ba trại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Chinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN BÌNH Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Châu Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.