Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Bình”.

  1. Trần Văn Bình Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 Đơn vị: B2 - C1 - D2 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/979 An táng tại: NTLS tự quản xã Mỹ Đình - Mỹ Đình 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang sư đoàn F10 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1