Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Bình”.

  1. Trần Vân Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Vân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 72 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 274 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 505 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 2 · Lô 34 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang sư đoàn F10 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1