Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Trần Văn Bé”.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H7 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 64 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 65 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 134 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 59 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0