Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Trần Văn Bé”.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 137 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 187 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0