Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Trần Văn Bé”.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 82 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0