Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Trần Văn Bé”.

  1. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 191 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 516 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1954 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 479 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn bến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. trần văn bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 161 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 133 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0