Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Trần Văn Bé”.
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 Quê quán: Phước Khánh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Tũ Tế - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Tũ Tế - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1974 Quê quán: Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1963 Quê quán: Phước Khánh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1974 Quê quán: Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/10/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.