Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Trần Văn Bá”.
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1966 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN BÀO Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Văn Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Liên Nghĩa, Giang Van, Giang Van Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập Thái Bình, Tân Lập Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Xóm Chùa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Xóm Chùa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
- Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
- Trần Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Vĩnh- Đức Đồng- Đức Thọ Hy sinh: 12/3/1974 (39-36)05 Nghĩa Tín mộ 2