Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Ẩn”.

  1. Trần Văn Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu B6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Anh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1986 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: BT35 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/08/1977 Quê quán: An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: XN Xay Xát LThực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/10/1977 Quê quán: An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: XN Xay Xát LThực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - E866 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn ánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN vận tải ô tô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 Mai táng ban đầu: (08-94)03 Ple lăng lô Kram Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0
  2. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/3/1970