Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Văn Ất”.

  1. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 184 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn ất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1989 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000