Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Trần Văn Ấn”.
- Trần văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M389 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn ấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Vạn An Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tân hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.