Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Trần Văn Đoán”.
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Doãn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Trần văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1981 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Văn Đoán” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.