Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Trần Văn Đoán”.

  1. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng 2N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Doán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Doãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 384 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Văn Đoán” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.