Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Trần Văn Đoán”.

  1. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đoán Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Đoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Doãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Văn Đoán” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.