Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Trần Văn Đoàn”.

  1. Trần Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1981 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá - Hồ Chí Minh Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột