Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Trần Văn Đoàn”.

  1. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Doán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Doãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 384 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Doãn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột