Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Văn Đoài”.

  1. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 306 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/03/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Đài- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (43-34)01 1/50000