Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Trần Văn Đi”.

  1. Trần Văn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1960 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Huyện Vĩnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Th. đoàn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Th. đoàn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Tuân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Bình thành - Định Hoá - Bắc Cạn Đơn vị: C5 D8 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Chỉ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/11/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lạc Tân - Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7D8E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong
  2. Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968
  3. Trần Văn Đi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 28/12/1966
  4. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 20/01/1949