Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Trần Văn Đan”.
- Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Trần văn Đang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 145B · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/09/1962 Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23718 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H6 · Khu B5 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
- Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
- Trần Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969
- Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lưu- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968
- Trần Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/06/1969 Viện 211