Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Dàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 459 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dẫn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 144 · Khu 7A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 259 · Khu 9A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 216 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 328 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967