Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/02/1960 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An Đơn vị: C2 H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ủy Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/05/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/05/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Z - 30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Z - 30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/02/1983 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/11/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyệ đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967