Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẩu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẩu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22 - 03 - 1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: đội Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/9/1979 Quê quán: Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/02/1960 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.