Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/01/1973 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/02/1983 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đẩu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 13/5/1951 Quê quán: Phú Long - Lái Thiêu - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Tân Tạo - Bình Tân - Gia Định Đơn vị: C13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C7 D2 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Văn phòng TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.