Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1964 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đại Vạn - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1966 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Kim thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1905 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/09/1979 Quê quán: Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967