Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đa Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 249 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Tràn Văn Đa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H6 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Da Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Phú Diêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Da Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Phú Diêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vị Thủy - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công binh TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967