Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 417 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 310 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1673 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 259 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 228 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Đẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần văn Đẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Đắc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967