Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 816 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1924 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đẳng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Trần Văn đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967