Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Trần Văn Đa”.

  1. Trần Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 280 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đã Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. trần văn đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. trần văn đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 76 · Hàng 42201 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967