Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Trần Văn Đức (Nam Hà)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Kỳ phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 309 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →