Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Trần Văn Đức”.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 206 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 246 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/6/1963 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966
  2. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chấp Chung - Đoàn Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 27/09/1967 Mai táng ban đầu: Đỉnh núi Nước Ly, h29, Kon Tum
  3. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
  5. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/05/1978