Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Trần Văn Đức”.

  1. Trần Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966
  2. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chấp Chung - Đoàn Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 27/09/1967 Mai táng ban đầu: Đỉnh núi Nước Ly, h29, Kon Tum
  3. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
  5. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/05/1978