Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Trần Văn Độ”.
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đọn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 256 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0
- Trần Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/1/1973
- Trần Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1978
- Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bào - Giang Thu - Hoàng Hoa Thắm - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971