Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Trần Văn Độ”.
- Trần Văn Đỗi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đột Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1188 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Trần văn Dột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Trần văn đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/9/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dớt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 866 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dớt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 935 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 276 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0
- Trần Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/1/1973
- Trần Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1978
- Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bào - Giang Thu - Hoàng Hoa Thắm - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971