Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Văn Đỗ (Dỡ)”.

  1. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/04/1952 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 04/12/1952 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Yên Lạc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bảng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đổ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Nhất thành - Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1975 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Hoà Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Hoà Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →