Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Trần Văn Đỗ”.

  1. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Đông Nghi - Đà Bắc - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN VĂN ĐỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Đại Thắng - Hiệp Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0
  2. Trần Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/1/1973
  4. Trần Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1978
  5. Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bào - Giang Thu - Hoàng Hoa Thắm - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971