Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Trần Văn Đồng”.

  1. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dõng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M338 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 147 · Lô 19 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Dõng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hà Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Cẩm Ninh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 7/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 24 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Đôi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000