Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Đỏ”.

  1. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 126 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Động Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 491 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đoàn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 947 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0