Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Đỏ”.
- Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Đại Thắng - Hiệp Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Đông Nghi - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/167 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.