Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Đỏ”.
- Trần văn Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng B Xem chi tiết →
- Trần Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Doán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Doãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 384 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoài Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đọn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.