Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Đỏ”.

  1. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đỗi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đột Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1188 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng B · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  19. Trần văn Dột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0