Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Đỏ”.

  1. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 197 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đống Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/2/1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 36 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0