Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Đỏ”.

  1. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1775 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ51 · Hàng 8 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1624 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1641 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần văn Đóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1770 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Mai táng ban đầu: (90-22)03 Kleng mộ 1 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0