Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trần Văn Định”.

  1. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 193 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 301 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Định Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần văn Đinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Đơn vị: C2 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Đơn vị: C2 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
  3. Trần Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hờ Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
  4. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967
  5. Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 43.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách