Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trần Văn Đề”.
- Trần Văn Đền (8 ngón) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Giao liên tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Đen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần văn Dẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Trần Văn Deo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/../...7 Quê quán: DT - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Deo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: DT - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẹt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tân Thủy - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D267 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/08/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/08/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lam phước - Long Điền - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Lam phước - Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: D 220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.