Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trần Văn Đề”.

  1. TRẦN VĂN DE Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D18 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn De Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân y Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. TRẦN VĂN ĐÊ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/09/1965 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968