Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trần Văn Đề”.

  1. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. trần văn đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1967 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1967 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đe Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 26 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1983 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968