Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trần Văn Đề”.

  1. Trần Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1976 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 241 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Trần văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn De Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968