Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trần Văn Đầm”.

  1. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 816 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đầm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Đầm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 18/5/1968
  3. Trần Văn Đầm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 18/5/1968
  4. Trần Văn Đầm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr