Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Văn Đạo”.

  1. Trần Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C1 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1967 Mai táng ban đầu: B2, khu 4 - Gia Lai
  3. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978